• Trong quá trình trắc nghiệm tiếng Anh bạn có thể click chuột hai lần vào từ bạn chưa hiểu nghĩa để tra từ điển.
  • http://ebook.here.vn
Thành ngữ Tiếng Anh (bài giảng)
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay, chúng tôi xin đem đến quý vị bài thứ nhì trong loạt bài có dùng từ Nuts nghĩa là quả có vỏ cứng với nhân ở bên trong. Anh bạn Don Benson của chúng ta sẽ giới thiệu thành ngữ thứ nhất.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay, chúng tôi xin đem đến quý vị 2 thành ngữ mới trong đó có từ Nuts, đánh vần là N-U-T-S, nghĩa là loại quả có vỏ cứng với nhân ở bên trong như quả hạnh nhân, quả lạc tức là đậu phụng. Anh bạn Don Benson của chúng ta sẽ giới thiệu thành ngữ thứ nhất.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay, chúng tôi xin nói tiếp về những thành ngữ mới có từ < font color=blua>Hair nghĩa là sợi tóc. Anh bạn người Mỹ của chúng ta là Don Benson sẽ giới thiệu thành ngữ thứ nhất.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay, chúng tôi xin đem đến quý vị bài thứ nhì trong loạt bài có dùng từ Hair nghĩa là sợi tóc. Bài học hôm nay có 2 thành ngữ mới là Split Hairs và Let Your Hair Down. Chúng tôi xin nhắc lại: Hai thành ngữ mới này là Split Hairs và Let Your Hair Down.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay, chúng tôi xin đem đến quý vị bài đầu tiên trong một loạt bài có dùng từ Hair, đánh vần là H-A-I-R, nghĩa là sợi tóc. Bài học hôm nay có 2 thành ngữ mới là Hair Raising và Not Turn a Hair. Chúng tôi xin nhắc lại: Hai thành ngữ mới này là Hair Raising và Not Turn a Hair .
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay, chúng tôi xin đem đến quý vị bài cuối trong loạt bài nói về những thành ngữ có từ Hold. Hôm nay 2 thành ngữ mới mà chúng ta sẽ học là No Holds Barred và To Put on Hold. Chúng tôi xin nhắc lại: Hai thành ngữ mới này là No Holds Barred, và To Put on Hold.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE kỳ trước chúng tôi có đem đến quý vị 2 thành ngữ trong đó có từ To Hold nghĩa là cầm hay nắm giữ một vật gì. Trong bài học hôm nay chúng tôi xin tiếp tục với 3 thành ngữ mới cũng có từ Hold. Đó là Can’t Hold a Candle To, Hold Your Horses, và Hold the Phone. Chúng tôi xin nhắc lại: Ba thành ngữ mới này là Can’t Hold a Candle To, Hold Your Horses, và Hold the Phone.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE kỳ trước chúng tôi có giới thiệu cùng quý vị 2 thành ngữ với từ Hog nghĩa là con heo. Trong bài học hôm nay chúng tôi xin trình bày 2 thành ngữ mới cũng có từ Hog. Đó là To Go Hog Wild và Hog Heaven. Chúng tôi xin nhắc lại 2 thành ngữ mới này là To Go Hog Wild và Hog Heaven.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay chúng tôi xin đem đến quý vị 2 thành ngữ mới trong đó có từ Hog, đánh vần là H-O-G, nghĩa là con heo hay con lợn. Nói đến heo hay lợn chúng ta thường hình dung tới mọt con vật lười biếng chỉ thích ăn xong rồi nằm ngủ, và không được sạch sẽ cho lắm.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE kỳ trước chúng tôi có đem đến quý vị 2 thành ngữ trong đó có từ End, đánh vần là E-N-D, nghĩa là đoạn đầu hay đoạn cuối của một cái gì. Trong bài học hôm nay chúng tôi xin trình bày thêm 2 thành ngữ khác cũng có từ End. Đó là To Hold Up Your End và To Get the Short End of the Stick. Chúng tôi xin nhắc lại 2 thành ngữ mới này là To Hold Up Your End và To Get the Short End of the Stick.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE hôm nay, chúng tôi xin đem đến quý vị 2 thành ngữ mới trong đó có từ End, đánh vần là E-N-D, có nghĩa là đoạn cuối hay đoạn đầu của một vật. Hai thành ngữ mới này là To Make Both Ends Meet và To Play Both End Against the Middle. Chúng tôi xin nhắc lại, hai thành ngữ mới này là To Make Both Ends Meet và To Play Both Ends Against the Middle.
Trong bài học thành ngữ ENGLISH AMERICAN STYLE kỳ trước, chúng tôi có đem đến quý vị 2 thành ngữ trong đó có từ Powder, nghĩa là những gì tán nhuyễn thành bột, phấn thoa mặt hay là thuốc súng. Trong bài học hôm To Take a Powder và To Keep Your Powder Dry. Chúng tôi xin nhắc lại 2 thành ngữ mới này là To Take a Powder và To Keep Your Powder Dry.
Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 [19] 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29